驯 đọc là xùn, nghĩa là thuần hóa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
驯
xùn
thuần hóa
động từ

Ví dụ với 驯

这匹野马很难驯,好几个人都失败了。
Zhè pǐ yěmǎ hěn nán xùn, hǎo jǐ ge rén dōu shībài le.
Con ngựa hoang này rất khó thuần, mấy người thử đều thất bại.
他花了半年时间,才把这只小狗驯得很听话。
Tā huā le bàn nián shíjiān, cái bǎ zhè zhī xiǎogǒu xùn de hěn tīnghuà.
Anh ấy mất nửa năm mới thuần được chú chó nhỏ này trở nên rất nghe lời.

Cách viết 驯 (thứ tự nét)

驯… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 驯

驯 tiếng Trung là gì?

驯 (xùn) nghĩa là thuần hóa (động từ).

驯 đọc thế nào?

驯 đọc là xùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 驯 thế nào?

Ví dụ: 这匹野马很难驯,好几个人都失败了。 (Zhè pǐ yěmǎ hěn nán xùn, hǎo jǐ ge rén dōu shībài le.) nghĩa là: Con ngựa hoang này rất khó thuần, mấy người thử đều thất bại.

驯 thuộc cấp HSK mấy?

驯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.