知足 đọc là zhīzú, nghĩa là biết đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
知足
zhīzú
biết đủ
tính từ
Ví dụ với 知足
他工资不高,但很知足,每天都过得很开心。
Tā gōngzī bù gāo, dàn hěn zhīzú, měitiān dōu guò de hěn kāixīn.
Lương anh ấy không cao nhưng anh ấy biết đủ, ngày nào cũng sống rất vui vẻ.
人要懂得知足,才能感到生活中的幸福。
Rén yào dǒngde zhīzú, cái néng gǎndào shēnghuó zhōng de xìngfú.
Con người phải biết đủ thì mới cảm nhận được hạnh phúc trong cuộc sống.
Cách viết 知足 (thứ tự nét)
知… nét
足… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 知足
知足 tiếng Trung là gì?
知足 (zhīzú) nghĩa là biết đủ (tính từ).
知足 đọc thế nào?
知足 đọc là zhīzú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 知足 thế nào?
Ví dụ: 他工资不高,但很知足,每天都过得很开心。 (Tā gōngzī bù gāo, dàn hěn zhīzú, měitiān dōu guò de hěn kāixīn.) nghĩa là: Lương anh ấy không cao nhưng anh ấy biết đủ, ngày nào cũng sống rất vui vẻ.
知足 thuộc cấp HSK mấy?
知足 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.