践踏 đọc là jiàntà, nghĩa là giẫm đạp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
践踏
jiàntà
giẫm đạp
động từ

Ví dụ với 践踏

公园里的草坪请不要随意践踏。
Gōngyuán li de cǎopíng qǐng bú yào suíyì jiàntà.
Xin đừng tùy tiện giẫm đạp lên bãi cỏ trong công viên.
几头牛跑到田里,践踏了一大片庄稼。
Jǐ tóu niú pǎodào tián li, jiàntà le yí dà piàn zhuāngjia.
Mấy con bò chạy vào ruộng, giẫm đạp nát cả một mảng lớn hoa màu.

Cách viết 践踏 (thứ tự nét)

践… nét
踏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 践踏

践踏 tiếng Trung là gì?

践踏 (jiàntà) nghĩa là giẫm đạp (động từ).

践踏 đọc thế nào?

践踏 đọc là jiàntà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 践踏 thế nào?

Ví dụ: 公园里的草坪请不要随意践踏。 (Gōngyuán li de cǎopíng qǐng bú yào suíyì jiàntà.) nghĩa là: Xin đừng tùy tiện giẫm đạp lên bãi cỏ trong công viên.

践踏 thuộc cấp HSK mấy?

践踏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.