碰巧 đọc là pèngqiǎo, nghĩa là tình cờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
碰巧
pèngqiǎo
tình cờ
phó từ
Ví dụ với 碰巧
我去超市买东西,碰巧遇到了老同学。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi, pèngqiǎo yùdào le lǎo tóngxué.
Tôi đi siêu thị mua đồ, tình cờ gặp lại bạn học cũ.
他打电话来的时候,我碰巧不在办公室。
Tā dǎ diànhuà lái de shíhou, wǒ pèngqiǎo bú zài bàngōngshì.
Lúc anh ấy gọi điện đến, tình cờ tôi không có ở văn phòng.
Cách viết 碰巧 (thứ tự nét)
碰… nét
巧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 碰巧
碰巧 tiếng Trung là gì?
碰巧 (pèngqiǎo) nghĩa là tình cờ (phó từ).
碰巧 đọc thế nào?
碰巧 đọc là pèngqiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 碰巧 thế nào?
Ví dụ: 我去超市买东西,碰巧遇到了老同学。 (Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi, pèngqiǎo yùdào le lǎo tóngxué.) nghĩa là: Tôi đi siêu thị mua đồ, tình cờ gặp lại bạn học cũ.
碰巧 thuộc cấp HSK mấy?
碰巧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.