执着 đọc là zhízhuó, nghĩa là kiên trì. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
执着
zhízhuó
kiên trì
tính từ
Ví dụ với 执着
她对音乐一直很执着,每天坚持练琴三个小时。
Tā duì yīnyuè yìzhí hěn zhízhuó, měitiān jiānchí liàn qín sān ge xiǎoshí.
Cô ấy luôn kiên trì theo đuổi âm nhạc, ngày nào cũng tập đàn ba tiếng.
正是这份执着,让他最终实现了自己的梦想。
Zhèng shì zhè fèn zhízhuó, ràng tā zuìzhōng shíxiàn le zìjǐ de mèngxiǎng.
Chính sự kiên trì ấy đã giúp anh ấy cuối cùng thực hiện được ước mơ của mình.
Cách viết 执着 (thứ tự nét)
执… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 执着
执着 tiếng Trung là gì?
执着 (zhízhuó) nghĩa là kiên trì (tính từ).
执着 đọc thế nào?
执着 đọc là zhízhuó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 执着 thế nào?
Ví dụ: 她对音乐一直很执着,每天坚持练琴三个小时。 (Tā duì yīnyuè yìzhí hěn zhízhuó, měitiān jiānchí liàn qín sān ge xiǎoshí.) nghĩa là: Cô ấy luôn kiên trì theo đuổi âm nhạc, ngày nào cũng tập đàn ba tiếng.
执着 thuộc cấp HSK mấy?
执着 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.