机关 đọc là jīguān, nghĩa là cơ quan; cơ mưu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
机关
jīguān
cơ quan; cơ mưu
danh từ

Ví dụ với 机关

他大学毕业后一直在机关单位工作。
Tā dàxué bìyè hòu yìzhí zài jīguān dānwèi gōngzuò.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vẫn luôn làm việc ở cơ quan nhà nước.
机关里每天早上八点半准时上班。
Jīguān li měitiān zǎoshang bā diǎn bàn zhǔnshí shàng bān.
Ở cơ quan, sáng nào cũng vào làm đúng 8 giờ rưỡi.

Cách viết 机关 (thứ tự nét)

机… nét
关… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 机关

机关 tiếng Trung là gì?

机关 (jīguān) nghĩa là cơ quan; cơ mưu (danh từ).

机关 đọc thế nào?

机关 đọc là jīguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 机关 thế nào?

Ví dụ: 他大学毕业后一直在机关单位工作。 (Tā dàxué bìyè hòu yìzhí zài jīguān dānwèi gōngzuò.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy vẫn luôn làm việc ở cơ quan nhà nước.

机关 thuộc cấp HSK mấy?

机关 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.