调控 đọc là tiáokòng, nghĩa là điều chỉnh kiểm soát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
调控
tiáokòng
điều chỉnh kiểm soát
động từ

Ví dụ với 调控

这个系统可以自动调控室内的温度。
Zhège xìtǒng kěyǐ zìdòng tiáokòng shìnèi de wēndù.
Hệ thống này có thể tự động điều chỉnh kiểm soát nhiệt độ trong phòng.
工厂根据订单数量来调控生产速度。
Gōngchǎng gēnjù dìngdān shùliàng lái tiáokòng shēngchǎn sùdù.
Nhà máy dựa vào số lượng đơn hàng để điều chỉnh kiểm soát tốc độ sản xuất.

Cách viết 调控 (thứ tự nét)

调… nét
控… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 调控

调控 tiếng Trung là gì?

调控 (tiáokòng) nghĩa là điều chỉnh kiểm soát (động từ).

调控 đọc thế nào?

调控 đọc là tiáokòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调控 thế nào?

Ví dụ: 这个系统可以自动调控室内的温度。 (Zhège xìtǒng kěyǐ zìdòng tiáokòng shìnèi de wēndù.) nghĩa là: Hệ thống này có thể tự động điều chỉnh kiểm soát nhiệt độ trong phòng.

调控 thuộc cấp HSK mấy?

调控 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.