完备 đọc là wánbèi, nghĩa là đầy đủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
完备
wánbèi
đầy đủ
tính từ

Ví dụ với 完备

这家医院的设备非常完备。
Zhè jiā yīyuàn de shèbèi fēicháng wánbèi.
Trang thiết bị của bệnh viện này rất đầy đủ.
申请材料不完备的话,签证可能会被拒。
Shēnqǐng cáiliào bù wánbèi de huà, qiānzhèng kěnéng huì bèi jù.
Nếu hồ sơ xin không đầy đủ, visa có thể bị từ chối.

Cách viết 完备 (thứ tự nét)

完… nét
备… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 完备

完备 tiếng Trung là gì?

完备 (wánbèi) nghĩa là đầy đủ (tính từ).

完备 đọc thế nào?

完备 đọc là wánbèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 完备 thế nào?

Ví dụ: 这家医院的设备非常完备。 (Zhè jiā yīyuàn de shèbèi fēicháng wánbèi.) nghĩa là: Trang thiết bị của bệnh viện này rất đầy đủ.

完备 thuộc cấp HSK mấy?

完备 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.