无忧无虑 đọc là wúyōuwúlǜ, nghĩa là vô lo vô nghĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
无忧无虑
wúyōuwúlǜ
vô lo vô nghĩ
thành ngữ

Ví dụ với 无忧无虑

小时候在农村的日子无忧无虑,非常快乐。
Xiǎoshíhou zài nóngcūn de rìzi wúyōuwúlǜ, fēicháng kuàilè.
Những ngày thơ ấu ở nông thôn vô lo vô nghĩ, rất vui vẻ.
放暑假了,孩子们无忧无虑地在海边玩耍。
Fàng shǔjià le, háizimen wúyōuwúlǜ de zài hǎibiān wánshuǎ.
Nghỉ hè rồi, lũ trẻ vô lo vô nghĩ nô đùa bên bờ biển.

Cách viết 无忧无虑 (thứ tự nét)

无… nét
忧… nét
虑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 无忧无虑

无忧无虑 tiếng Trung là gì?

无忧无虑 (wúyōuwúlǜ) nghĩa là vô lo vô nghĩ (thành ngữ).

无忧无虑 đọc thế nào?

无忧无虑 đọc là wúyōuwúlǜ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 无忧无虑 thế nào?

Ví dụ: 小时候在农村的日子无忧无虑,非常快乐。 (Xiǎoshíhou zài nóngcūn de rìzi wúyōuwúlǜ, fēicháng kuàilè.) nghĩa là: Những ngày thơ ấu ở nông thôn vô lo vô nghĩ, rất vui vẻ.

无忧无虑 thuộc cấp HSK mấy?

无忧无虑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.