抨击 đọc là pēngjī, nghĩa là công kích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
抨击
pēngjī
công kích
động từ
Ví dụ với 抨击
这篇评论文章抨击了浪费粮食的现象。
Zhè piān pínglùn wénzhāng pēngjī le làngfèi liángshi de xiànxiàng.
Bài bình luận này đã công kích hiện tượng lãng phí lương thực.
这款新产品质量太差,被很多网友抨击。
Zhè kuǎn xīn chǎnpǐn zhìliàng tài chà, bèi hěn duō wǎngyǒu pēngjī.
Sản phẩm mới này chất lượng quá kém, bị nhiều cư dân mạng công kích.
Cách viết 抨击 (thứ tự nét)
抨… nét
击… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 抨击
抨击 tiếng Trung là gì?
抨击 (pēngjī) nghĩa là công kích (động từ).
抨击 đọc thế nào?
抨击 đọc là pēngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 抨击 thế nào?
Ví dụ: 这篇评论文章抨击了浪费粮食的现象。 (Zhè piān pínglùn wénzhāng pēngjī le làngfèi liángshi de xiànxiàng.) nghĩa là: Bài bình luận này đã công kích hiện tượng lãng phí lương thực.
抨击 thuộc cấp HSK mấy?
抨击 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.