院士 đọc là yuànshì, nghĩa là viện sĩ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
院士
yuànshì
viện sĩ
danh từ
Ví dụ với 院士
这位老院士八十多岁了,还坚持给学生上课。
Zhè wèi lǎo yuànshì bāshí duō suì le, hái jiānchí gěi xuésheng shàng kè.
Vị viện sĩ này đã ngoài tám mươi tuổi mà vẫn kiên trì lên lớp cho sinh viên.
他从小的梦想就是成为一名科学院院士。
Tā cóngxiǎo de mèngxiǎng jiù shì chéngwéi yì míng kēxuéyuàn yuànshì.
Ước mơ từ nhỏ của anh ấy là trở thành một viện sĩ viện hàn lâm khoa học.
Cách viết 院士 (thứ tự nét)
院… nét
士… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 院士
院士 tiếng Trung là gì?
院士 (yuànshì) nghĩa là viện sĩ (danh từ).
院士 đọc thế nào?
院士 đọc là yuànshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 院士 thế nào?
Ví dụ: 这位老院士八十多岁了,还坚持给学生上课。 (Zhè wèi lǎo yuànshì bāshí duō suì le, hái jiānchí gěi xuésheng shàng kè.) nghĩa là: Vị viện sĩ này đã ngoài tám mươi tuổi mà vẫn kiên trì lên lớp cho sinh viên.
院士 thuộc cấp HSK mấy?
院士 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.