屈服 đọc là qūfú, nghĩa là khuất phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屈服
qūfú
khuất phục
động từ

Ví dụ với 屈服

面对再大的困难,他也从不屈服。
Miànduì zài dà de kùnnan, tā yě cóng bù qūfú.
Dù đối mặt với khó khăn lớn đến đâu, anh ấy cũng không bao giờ khuất phục.
她没有向病痛屈服,坚持完成了学业。
Tā méiyǒu xiàng bìngtòng qūfú, jiānchí wánchéng le xuéyè.
Cô ấy không khuất phục trước bệnh tật, kiên trì hoàn thành việc học.

Cách viết 屈服 (thứ tự nét)

屈… nét
服… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屈服

屈服 tiếng Trung là gì?

屈服 (qūfú) nghĩa là khuất phục (động từ).

屈服 đọc thế nào?

屈服 đọc là qūfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屈服 thế nào?

Ví dụ: 面对再大的困难,他也从不屈服。 (Miànduì zài dà de kùnnan, tā yě cóng bù qūfú.) nghĩa là: Dù đối mặt với khó khăn lớn đến đâu, anh ấy cũng không bao giờ khuất phục.

屈服 thuộc cấp HSK mấy?

屈服 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.