扣除 đọc là kòuchú, nghĩa là khấu trừ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扣除
kòuchú
khấu trừ
động từ
Ví dụ với 扣除
扣除房租和饭钱,我每个月能存两千块。
Kòuchú fángzū hé fànqián, wǒ měi ge yuè néng cún liǎng qiān kuài.
Sau khi khấu trừ tiền nhà và tiền ăn, mỗi tháng tôi để dành được hai nghìn tệ.
迟到三次以上,公司会扣除一部分奖金。
Chídào sān cì yǐshàng, gōngsī huì kòuchú yí bùfen jiǎngjīn.
Đi muộn từ ba lần trở lên, công ty sẽ khấu trừ một phần tiền thưởng.
Cách viết 扣除 (thứ tự nét)
扣… nét
除… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扣除
扣除 tiếng Trung là gì?
扣除 (kòuchú) nghĩa là khấu trừ (động từ).
扣除 đọc thế nào?
扣除 đọc là kòuchú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扣除 thế nào?
Ví dụ: 扣除房租和饭钱,我每个月能存两千块。 (Kòuchú fángzū hé fànqián, wǒ měi ge yuè néng cún liǎng qiān kuài.) nghĩa là: Sau khi khấu trừ tiền nhà và tiền ăn, mỗi tháng tôi để dành được hai nghìn tệ.
扣除 thuộc cấp HSK mấy?
扣除 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.