积攒 đọc là jīzǎn, nghĩa là tích góp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
积攒
jīzǎn
tích góp
động từ
Ví dụ với 积攒
他用两年时间积攒了一笔钱,准备去留学。
Tā yòng liǎng nián shíjiān jīzǎn le yì bǐ qián, zhǔnbèi qù liúxué.
Anh ấy mất hai năm tích góp được một khoản tiền, chuẩn bị đi du học.
工作几年后,她积攒了丰富的管理经验。
Gōngzuò jǐ nián hòu, tā jīzǎn le fēngfù de guǎnlǐ jīngyàn.
Sau vài năm đi làm, cô ấy đã tích góp được kinh nghiệm quản lý phong phú.
Cách viết 积攒 (thứ tự nét)
积… nét
攒… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 积攒
积攒 tiếng Trung là gì?
积攒 (jīzǎn) nghĩa là tích góp (động từ).
积攒 đọc thế nào?
积攒 đọc là jīzǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 积攒 thế nào?
Ví dụ: 他用两年时间积攒了一笔钱,准备去留学。 (Tā yòng liǎng nián shíjiān jīzǎn le yì bǐ qián, zhǔnbèi qù liúxué.) nghĩa là: Anh ấy mất hai năm tích góp được một khoản tiền, chuẩn bị đi du học.
积攒 thuộc cấp HSK mấy?
积攒 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.