山脉 đọc là shānmài, nghĩa là dãy núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
山脉
shānmài
dãy núi
danh từ

Ví dụ với 山脉

这条山脉横跨好几个省。
Zhè tiáo shānmài héngkuà hǎo jǐ ge shěng.
Dãy núi này trải dài qua mấy tỉnh liền.
地理课上,老师在地图上指出了几条主要山脉。
Dìlǐ kè shang, lǎoshī zài dìtú shang zhǐchū le jǐ tiáo zhǔyào shānmài.
Trong giờ địa lý, thầy giáo chỉ ra vài dãy núi chính trên bản đồ.

Cách viết 山脉 (thứ tự nét)

山… nét
脉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 山脉

山脉 tiếng Trung là gì?

山脉 (shānmài) nghĩa là dãy núi (danh từ).

山脉 đọc thế nào?

山脉 đọc là shānmài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 山脉 thế nào?

Ví dụ: 这条山脉横跨好几个省。 (Zhè tiáo shānmài héngkuà hǎo jǐ ge shěng.) nghĩa là: Dãy núi này trải dài qua mấy tỉnh liền.

山脉 thuộc cấp HSK mấy?

山脉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.