招募 đọc là zhāomù, nghĩa là tuyển mộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
招募
zhāomù
tuyển mộ
động từ

Ví dụ với 招募

学校正在招募志愿者,帮助新生办理入学手续。
Xuéxiào zhèngzài zhāomù zhìyuànzhě, bāngzhù xīnshēng bànlǐ rùxué shǒuxù.
Nhà trường đang tuyển mộ tình nguyện viên giúp tân sinh viên làm thủ tục nhập học.
这家公司在网上招募了一批新员工。
Zhè jiā gōngsī zài wǎngshàng zhāomù le yì pī xīn yuángōng.
Công ty này đã tuyển mộ một loạt nhân viên mới trên mạng.

Cách viết 招募 (thứ tự nét)

招… nét
募… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 招募

招募 tiếng Trung là gì?

招募 (zhāomù) nghĩa là tuyển mộ (động từ).

招募 đọc thế nào?

招募 đọc là zhāomù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 招募 thế nào?

Ví dụ: 学校正在招募志愿者,帮助新生办理入学手续。 (Xuéxiào zhèngzài zhāomù zhìyuànzhě, bāngzhù xīnshēng bànlǐ rùxué shǒuxù.) nghĩa là: Nhà trường đang tuyển mộ tình nguyện viên giúp tân sinh viên làm thủ tục nhập học.

招募 thuộc cấp HSK mấy?

招募 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.