籍贯 đọc là jíguàn, nghĩa là quê quán. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
籍贯
jíguàn
quê quán
danh từ
Ví dụ với 籍贯
填表的时候,请写清楚你的籍贯。
Tián biǎo de shíhou, qǐng xiěqīngchu nǐ de jíguàn.
Khi điền phiếu, xin ghi rõ quê quán của bạn.
我的籍贯是广东,但我是在北京长大的。
Wǒ de jíguàn shì Guǎngdōng, dàn wǒ shì zài Běijīng zhǎngdà de.
Quê quán của tôi là Quảng Đông, nhưng tôi lớn lên ở Bắc Kinh.
Cách viết 籍贯 (thứ tự nét)
籍… nét
贯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 籍贯
籍贯 tiếng Trung là gì?
籍贯 (jíguàn) nghĩa là quê quán (danh từ).
籍贯 đọc thế nào?
籍贯 đọc là jíguàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 籍贯 thế nào?
Ví dụ: 填表的时候,请写清楚你的籍贯。 (Tián biǎo de shíhou, qǐng xiěqīngchu nǐ de jíguàn.) nghĩa là: Khi điền phiếu, xin ghi rõ quê quán của bạn.
籍贯 thuộc cấp HSK mấy?
籍贯 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.