照料 đọc là zhàoliào, nghĩa là chăm sóc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
照料
zhàoliào
chăm sóc
động từ
Ví dụ với 照料
我出差的时候,邻居帮我照料家里的小猫。
Wǒ chū chāi de shíhou, línjū bāng wǒ zhàoliào jiā li de xiǎo māo.
Lúc tôi đi công tác, hàng xóm giúp tôi chăm sóc con mèo nhỏ ở nhà.
妈妈住院期间,姐姐每天都去医院照料她。
Māma zhù yuàn qījiān, jiějie měitiān dōu qù yīyuàn zhàoliào tā.
Trong thời gian mẹ nằm viện, ngày nào chị gái cũng vào viện chăm sóc mẹ.
Cách viết 照料 (thứ tự nét)
照… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 照料
照料 tiếng Trung là gì?
照料 (zhàoliào) nghĩa là chăm sóc (động từ).
照料 đọc thế nào?
照料 đọc là zhàoliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 照料 thế nào?
Ví dụ: 我出差的时候,邻居帮我照料家里的小猫。 (Wǒ chū chāi de shíhou, línjū bāng wǒ zhàoliào jiā li de xiǎo māo.) nghĩa là: Lúc tôi đi công tác, hàng xóm giúp tôi chăm sóc con mèo nhỏ ở nhà.
照料 thuộc cấp HSK mấy?
照料 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.