山岭 đọc là shānlǐng, nghĩa là dãy núi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
山岭
shānlǐng
dãy núi
danh từ
Ví dụ với 山岭
这条公路建在山岭之间,风景非常美。
Zhè tiáo gōnglù jiàn zài shānlǐng zhījiān, fēngjǐng fēicháng měi.
Con đường này được xây giữa những dãy núi, phong cảnh rất đẹp.
清晨,远处的山岭被白雾笼罩着。
Qīngchén, yuǎnchù de shānlǐng bèi bái wù lǒngzhào zhe.
Sáng sớm, dãy núi phía xa bị sương trắng bao phủ.
Cách viết 山岭 (thứ tự nét)
山… nét
岭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 山岭
山岭 tiếng Trung là gì?
山岭 (shānlǐng) nghĩa là dãy núi (danh từ).
山岭 đọc thế nào?
山岭 đọc là shānlǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 山岭 thế nào?
Ví dụ: 这条公路建在山岭之间,风景非常美。 (Zhè tiáo gōnglù jiàn zài shānlǐng zhījiān, fēngjǐng fēicháng měi.) nghĩa là: Con đường này được xây giữa những dãy núi, phong cảnh rất đẹp.
山岭 thuộc cấp HSK mấy?
山岭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.