挽 đọc là wǎn, nghĩa là kéo, vãn hồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
挽
wǎn
kéo, vãn hồi
động từ

Ví dụ với 挽

她挽着奶奶的胳膊,慢慢地在公园里散步。
Tā wǎn zhe nǎinai de gēbo, mànmàn de zài gōngyuán li sàn bù.
Cô ấy khoác tay bà, chầm chậm tản bộ trong công viên.
他伸手挽住了快要滑倒的同事。
Tā shēn shǒu wǎnzhù le kuàiyào huádǎo de tóngshì.
Anh ấy đưa tay kéo lại người đồng nghiệp suýt trượt ngã.

Cách viết 挽 (thứ tự nét)

挽… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 挽

挽 tiếng Trung là gì?

挽 (wǎn) nghĩa là kéo, vãn hồi (động từ).

挽 đọc thế nào?

挽 đọc là wǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 挽 thế nào?

Ví dụ: 她挽着奶奶的胳膊,慢慢地在公园里散步。 (Tā wǎn zhe nǎinai de gēbo, mànmàn de zài gōngyuán li sàn bù.) nghĩa là: Cô ấy khoác tay bà, chầm chậm tản bộ trong công viên.

挽 thuộc cấp HSK mấy?

挽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.