露营 đọc là lùyíng, nghĩa là cắm trại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
露营
lùyíng
cắm trại
động từ

Ví dụ với 露营

这个周末,我们打算去湖边露营。
Zhège zhōumò, wǒmen dǎsuan qù húbiān lùyíng.
Cuối tuần này, chúng tôi định đi cắm trại bên hồ.
公司组织员工去山里露营,大家玩得很开心。
Gōngsī zǔzhī yuángōng qù shān li lùyíng, dàjiā wán de hěn kāixīn.
Công ty tổ chức cho nhân viên lên núi cắm trại, mọi người chơi rất vui.

Cách viết 露营 (thứ tự nét)

露… nét
营… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 露营

露营 tiếng Trung là gì?

露营 (lùyíng) nghĩa là cắm trại (động từ).

露营 đọc thế nào?

露营 đọc là lùyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 露营 thế nào?

Ví dụ: 这个周末,我们打算去湖边露营。 (Zhège zhōumò, wǒmen dǎsuan qù húbiān lùyíng.) nghĩa là: Cuối tuần này, chúng tôi định đi cắm trại bên hồ.

露营 thuộc cấp HSK mấy?

露营 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.