拐杖 đọc là guǎizhàng, nghĩa là cây gậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拐杖
guǎizhàng
cây gậy
danh từ
Ví dụ với 拐杖
爷爷腿脚不好,出门总要拄着拐杖。
Yéye tuǐjiǎo bù hǎo, chū mén zǒng yào zhǔ zhe guǎizhàng.
Ông chân cẳng không tốt, ra ngoài lúc nào cũng phải chống gậy.
我给奶奶买了一根轻便的拐杖。
Wǒ gěi nǎinai mǎi le yì gēn qīngbiàn de guǎizhàng.
Tôi mua cho bà một cây gậy chống nhẹ và tiện.
Cách viết 拐杖 (thứ tự nét)
拐… nét
杖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拐杖
拐杖 tiếng Trung là gì?
拐杖 (guǎizhàng) nghĩa là cây gậy (danh từ).
拐杖 đọc thế nào?
拐杖 đọc là guǎizhàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拐杖 thế nào?
Ví dụ: 爷爷腿脚不好,出门总要拄着拐杖。 (Yéye tuǐjiǎo bù hǎo, chū mén zǒng yào zhǔ zhe guǎizhàng.) nghĩa là: Ông chân cẳng không tốt, ra ngoài lúc nào cũng phải chống gậy.
拐杖 thuộc cấp HSK mấy?
拐杖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.