犀利 đọc là xīlì, nghĩa là sắc bén. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
犀利
xīlì
sắc bén
tính từ

Ví dụ với 犀利

这位记者的提问非常犀利,嘉宾一时答不上来。
Zhè wèi jìzhě de tíwèn fēicháng xīlì, jiābīn yìshí dá bu shànglai.
Câu hỏi của phóng viên này rất sắc bén, khách mời nhất thời không trả lời được.
她的文章语言犀利,常常一针见血。
Tā de wénzhāng yǔyán xīlì, chángcháng yìzhēnjiànxiě.
Bài viết của cô ấy ngôn từ sắc bén, thường nói trúng ngay vấn đề.

Cách viết 犀利 (thứ tự nét)

犀… nét
利… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 犀利

犀利 tiếng Trung là gì?

犀利 (xīlì) nghĩa là sắc bén (tính từ).

犀利 đọc thế nào?

犀利 đọc là xīlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 犀利 thế nào?

Ví dụ: 这位记者的提问非常犀利,嘉宾一时答不上来。 (Zhè wèi jìzhě de tíwèn fēicháng xīlì, jiābīn yìshí dá bu shànglai.) nghĩa là: Câu hỏi của phóng viên này rất sắc bén, khách mời nhất thời không trả lời được.

犀利 thuộc cấp HSK mấy?

犀利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.