联赛 đọc là liánsài, nghĩa là giải đấu liên đoàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
联赛
liánsài
giải đấu liên đoàn
danh từ
Ví dụ với 联赛
我们学校的篮球队在大学生联赛中拿了冠军。
Wǒmen xuéxiào de lánqiúduì zài dàxuéshēng liánsài zhōng ná le guànjūn.
Đội bóng rổ trường chúng tôi đã giành chức vô địch giải bóng rổ sinh viên.
每个周末,他都会在家看足球联赛。
Měi ge zhōumò, tā dōu huì zài jiā kàn zúqiú liánsài.
Cuối tuần nào anh ấy cũng ở nhà xem giải bóng đá.
Cách viết 联赛 (thứ tự nét)
联… nét
赛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 联赛
联赛 tiếng Trung là gì?
联赛 (liánsài) nghĩa là giải đấu liên đoàn (danh từ).
联赛 đọc thế nào?
联赛 đọc là liánsài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 联赛 thế nào?
Ví dụ: 我们学校的篮球队在大学生联赛中拿了冠军。 (Wǒmen xuéxiào de lánqiúduì zài dàxuéshēng liánsài zhōng ná le guànjūn.) nghĩa là: Đội bóng rổ trường chúng tôi đã giành chức vô địch giải bóng rổ sinh viên.
联赛 thuộc cấp HSK mấy?
联赛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.