谋求 đọc là móuqiú, nghĩa là tìm cách giành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
谋求
móuqiú
tìm cách giành
động từ
Ví dụ với 谋求
毕业后他去了上海,想谋求更好的发展。
Bìyè hòu tā qù le Shànghǎi, xiǎng móuqiú gèng hǎo de fāzhǎn.
Tốt nghiệp xong anh ấy đến Thượng Hải, muốn tìm cách giành cơ hội phát triển tốt hơn.
两家公司谋求合作,共同开发新产品。
Liǎng jiā gōngsī móuqiú hézuò, gòngtóng kāifā xīn chǎnpǐn.
Hai công ty tìm cách hợp tác để cùng phát triển sản phẩm mới.
Cách viết 谋求 (thứ tự nét)
谋… nét
求… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谋求
谋求 tiếng Trung là gì?
谋求 (móuqiú) nghĩa là tìm cách giành (động từ).
谋求 đọc thế nào?
谋求 đọc là móuqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谋求 thế nào?
Ví dụ: 毕业后他去了上海,想谋求更好的发展。 (Bìyè hòu tā qù le Shànghǎi, xiǎng móuqiú gèng hǎo de fāzhǎn.) nghĩa là: Tốt nghiệp xong anh ấy đến Thượng Hải, muốn tìm cách giành cơ hội phát triển tốt hơn.
谋求 thuộc cấp HSK mấy?
谋求 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.