急于求成 đọc là jíyúqiúchéng, nghĩa là nóng vội cầu thành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
急于求成
jíyúqiúchéng
nóng vội cầu thành
thành ngữ
Ví dụ với 急于求成
减肥不能急于求成,要慢慢调整饮食习惯。
Jiǎnféi bù néng jíyúqiúchéng, yào mànmàn tiáozhěng yǐnshí xíguàn.
Giảm cân không thể nóng vội cầu thành, phải từ từ điều chỉnh thói quen ăn uống.
他太急于求成,结果项目出了不少问题。
Tā tài jíyúqiúchéng, jiéguǒ xiàngmù chū le bù shǎo wèntí.
Anh ấy quá nóng vội cầu thành, kết quả dự án gặp không ít vấn đề.
Cách viết 急于求成 (thứ tự nét)
急… nét
于… nét
求… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 急于求成
急于求成 tiếng Trung là gì?
急于求成 (jíyúqiúchéng) nghĩa là nóng vội cầu thành (thành ngữ).
急于求成 đọc thế nào?
急于求成 đọc là jíyúqiúchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 急于求成 thế nào?
Ví dụ: 减肥不能急于求成,要慢慢调整饮食习惯。 (Jiǎnféi bù néng jíyúqiúchéng, yào mànmàn tiáozhěng yǐnshí xíguàn.) nghĩa là: Giảm cân không thể nóng vội cầu thành, phải từ từ điều chỉnh thói quen ăn uống.
急于求成 thuộc cấp HSK mấy?
急于求成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.