座右铭 đọc là zuòyòumíng, nghĩa là châm ngôn sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
座右铭
zuòyòumíng
châm ngôn sống
danh từ

Ví dụ với 座右铭

活到老,学到老,是我爷爷的座右铭。
Huódào lǎo, xuédào lǎo, shì wǒ yéye de zuòyòumíng.
Sống đến già, học đến già là châm ngôn sống của ông tôi.
她把座右铭写在笔记本的第一页上。
Tā bǎ zuòyòumíng xiě zài bǐjìběn de dì yī yè shang.
Cô ấy viết câu châm ngôn sống lên trang đầu tiên của cuốn sổ.

Cách viết 座右铭 (thứ tự nét)

座… nét
右… nét
铭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 座右铭

座右铭 tiếng Trung là gì?

座右铭 (zuòyòumíng) nghĩa là châm ngôn sống (danh từ).

座右铭 đọc thế nào?

座右铭 đọc là zuòyòumíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 座右铭 thế nào?

Ví dụ: 活到老,学到老,是我爷爷的座右铭。 (Huódào lǎo, xuédào lǎo, shì wǒ yéye de zuòyòumíng.) nghĩa là: Sống đến già, học đến già là châm ngôn sống của ông tôi.

座右铭 thuộc cấp HSK mấy?

座右铭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.