寻 đọc là xún, nghĩa là tìm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
寻
xún
tìm
động từ
Ví dụ với 寻
很多年轻人离开家乡,到大城市寻梦。
Hěn duō niánqīngrén líkāi jiāxiāng, dào dà chéngshì xún mèng.
Nhiều người trẻ rời quê hương lên thành phố lớn tìm kiếm ước mơ.
周末孩子们在公园里玩寻宝游戏。
Zhōumò háizimen zài gōngyuán li wán xún bǎo yóuxì.
Cuối tuần lũ trẻ chơi trò tìm kho báu trong công viên.
Cách viết 寻 (thứ tự nét)
寻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 寻
寻 tiếng Trung là gì?
寻 (xún) nghĩa là tìm (động từ).
寻 đọc thế nào?
寻 đọc là xún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 寻 thế nào?
Ví dụ: 很多年轻人离开家乡,到大城市寻梦。 (Hěn duō niánqīngrén líkāi jiāxiāng, dào dà chéngshì xún mèng.) nghĩa là: Nhiều người trẻ rời quê hương lên thành phố lớn tìm kiếm ước mơ.
寻 thuộc cấp HSK mấy?
寻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.