怪异 đọc là guàiyì, nghĩa là kỳ quái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怪异
guàiyì
kỳ quái
tính từ, danh từ
Ví dụ với 怪异
他今天的穿着很怪异,大家都忍不住多看了几眼。
Tā jīntiān de chuānzhuó hěn guàiyì, dàjiā dōu rěnbuzhù duō kàn le jǐ yǎn.
Hôm nay cách ăn mặc của anh ấy rất kỳ quái, ai cũng không nhịn được nhìn thêm mấy lần.
半夜里,厨房传来一阵怪异的声音。
Bànyè li, chúfáng chuánlai yí zhèn guàiyì de shēngyīn.
Nửa đêm, trong bếp vọng ra một tràng âm thanh kỳ quái.
Cách viết 怪异 (thứ tự nét)
怪… nét
异… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怪异
怪异 tiếng Trung là gì?
怪异 (guàiyì) nghĩa là kỳ quái (tính từ, danh từ).
怪异 đọc thế nào?
怪异 đọc là guàiyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怪异 thế nào?
Ví dụ: 他今天的穿着很怪异,大家都忍不住多看了几眼。 (Tā jīntiān de chuānzhuó hěn guàiyì, dàjiā dōu rěnbuzhù duō kàn le jǐ yǎn.) nghĩa là: Hôm nay cách ăn mặc của anh ấy rất kỳ quái, ai cũng không nhịn được nhìn thêm mấy lần.
怪异 thuộc cấp HSK mấy?
怪异 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.