监视 đọc là jiānshì, nghĩa là theo dõi giám sát. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
监视
jiānshì
theo dõi giám sát
động từ

Ví dụ với 监视

气象部门正在密切监视台风的动向。
Qìxiàng bùmén zhèngzài mìqiè jiānshì táifēng de dòngxiàng.
Cơ quan khí tượng đang theo dõi giám sát chặt chẽ hướng di chuyển của bão.
工程师通过屏幕监视生产线的运行情况。
Gōngchéngshī tōngguò píngmù jiānshì shēngchǎnxiàn de yùnxíng qíngkuàng.
Kỹ sư theo dõi giám sát tình hình vận hành của dây chuyền sản xuất qua màn hình.

Cách viết 监视 (thứ tự nét)

监… nét
视… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 监视

监视 tiếng Trung là gì?

监视 (jiānshì) nghĩa là theo dõi giám sát (động từ).

监视 đọc thế nào?

监视 đọc là jiānshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 监视 thế nào?

Ví dụ: 气象部门正在密切监视台风的动向。 (Qìxiàng bùmén zhèngzài mìqiè jiānshì táifēng de dòngxiàng.) nghĩa là: Cơ quan khí tượng đang theo dõi giám sát chặt chẽ hướng di chuyển của bão.

监视 thuộc cấp HSK mấy?

监视 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.