调解 đọc là tiáojiě, nghĩa là hòa giải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
调解
tiáojiě
hòa giải
động từ
Ví dụ với 调解
两家邻居吵了起来,社区工作人员赶来调解。
Liǎng jiā línjū chǎo le qǐlai, shèqū gōngzuò rényuán gǎnlai tiáojiě.
Hai nhà hàng xóm cãi nhau, nhân viên khu dân cư vội đến hòa giải.
经过老师的调解,两个同学又和好了。
Jīngguò lǎoshī de tiáojiě, liǎng ge tóngxué yòu héhǎo le.
Nhờ thầy giáo hòa giải, hai bạn học lại làm lành với nhau.
Cách viết 调解 (thứ tự nét)
调… nét
解… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 调解
调解 tiếng Trung là gì?
调解 (tiáojiě) nghĩa là hòa giải (động từ).
调解 đọc thế nào?
调解 đọc là tiáojiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 调解 thế nào?
Ví dụ: 两家邻居吵了起来,社区工作人员赶来调解。 (Liǎng jiā línjū chǎo le qǐlai, shèqū gōngzuò rényuán gǎnlai tiáojiě.) nghĩa là: Hai nhà hàng xóm cãi nhau, nhân viên khu dân cư vội đến hòa giải.
调解 thuộc cấp HSK mấy?
调解 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.