直至 đọc là zhízhì, nghĩa là cho đến khi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
直至
zhízhì
cho đến khi
động từ

Ví dụ với 直至

他每天都练习口语,直至能流利地跟人交流。
Tā měitiān dōu liànxí kǒuyǔ, zhízhì néng liúlì de gēn rén jiāoliú.
Ngày nào anh ấy cũng luyện khẩu ngữ, cho đến khi có thể giao tiếp trôi chảy với người khác.
会议一直开到晚上九点,直至问题全部解决。
Huìyì yìzhí kāidào wǎnshang jiǔ diǎn, zhízhì wèntí quánbù jiějué.
Cuộc họp kéo dài đến chín giờ tối, cho đến khi mọi vấn đề được giải quyết.

Cách viết 直至 (thứ tự nét)

直… nét
至… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 直至

直至 tiếng Trung là gì?

直至 (zhízhì) nghĩa là cho đến khi (động từ).

直至 đọc thế nào?

直至 đọc là zhízhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 直至 thế nào?

Ví dụ: 他每天都练习口语,直至能流利地跟人交流。 (Tā měitiān dōu liànxí kǒuyǔ, zhízhì néng liúlì de gēn rén jiāoliú.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng luyện khẩu ngữ, cho đến khi có thể giao tiếp trôi chảy với người khác.

直至 thuộc cấp HSK mấy?

直至 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.