序幕 đọc là xùmù, nghĩa là màn mở đầu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
序幕
xùmù
màn mở đầu
danh từ

Ví dụ với 序幕

一场精彩的开幕表演拉开了运动会的序幕。
Yì chǎng jīngcǎi de kāimù biǎoyǎn lākāi le yùndònghuì de xùmù.
Một tiết mục khai mạc đặc sắc đã kéo màn mở đầu cho đại hội thể thao.
新学期的序幕在开学典礼上正式拉开。
Xīn xuéqī de xùmù zài kāixué diǎnlǐ shang zhèngshì lākāi.
Màn mở đầu của học kỳ mới chính thức được kéo lên tại lễ khai giảng.

Cách viết 序幕 (thứ tự nét)

序… nét
幕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 序幕

序幕 tiếng Trung là gì?

序幕 (xùmù) nghĩa là màn mở đầu (danh từ).

序幕 đọc thế nào?

序幕 đọc là xùmù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 序幕 thế nào?

Ví dụ: 一场精彩的开幕表演拉开了运动会的序幕。 (Yì chǎng jīngcǎi de kāimù biǎoyǎn lākāi le yùndònghuì de xùmù.) nghĩa là: Một tiết mục khai mạc đặc sắc đã kéo màn mở đầu cho đại hội thể thao.

序幕 thuộc cấp HSK mấy?

序幕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.