捧场 đọc là pěngchǎng, nghĩa là cổ vũ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捧场
pěngchǎng
cổ vũ
động từ

Ví dụ với 捧场

我第一次开音乐会,朋友们都来捧场了。
Wǒ dì yī cì kāi yīnyuèhuì, péngyoumen dōu lái pěngchǎng le.
Lần đầu tôi tổ chức buổi hòa nhạc, bạn bè đều đến cổ vũ.
新店开业那天,很多老顾客都来捧场。
Xīn diàn kāiyè nà tiān, hěn duō lǎo gùkè dōu lái pěngchǎng.
Hôm cửa hàng mới khai trương, rất nhiều khách quen đến ủng hộ cổ vũ.

Cách viết 捧场 (thứ tự nét)

捧… nét
场… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捧场

捧场 tiếng Trung là gì?

捧场 (pěngchǎng) nghĩa là cổ vũ (động từ).

捧场 đọc thế nào?

捧场 đọc là pěngchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捧场 thế nào?

Ví dụ: 我第一次开音乐会,朋友们都来捧场了。 (Wǒ dì yī cì kāi yīnyuèhuì, péngyoumen dōu lái pěngchǎng le.) nghĩa là: Lần đầu tôi tổ chức buổi hòa nhạc, bạn bè đều đến cổ vũ.

捧场 thuộc cấp HSK mấy?

捧场 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.