确凿 đọc là quèzáo, nghĩa là chắc chắn xác thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
确凿
quèzáo
chắc chắn xác thực
tính từ

Ví dụ với 确凿

他有确凿的数据证明这个方法有效。
Tā yǒu quèzáo de shùjù zhèngmíng zhège fāngfǎ yǒuxiào.
Anh ấy có số liệu xác thực chứng minh phương pháp này hiệu quả.
没有确凿的证据,不要随便下结论。
Méiyǒu quèzáo de zhèngjù, bú yào suíbiàn xià jiélùn.
Không có bằng chứng xác thực thì đừng tùy tiện kết luận.

Cách viết 确凿 (thứ tự nét)

确… nét
凿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 确凿

确凿 tiếng Trung là gì?

确凿 (quèzáo) nghĩa là chắc chắn xác thực (tính từ).

确凿 đọc thế nào?

确凿 đọc là quèzáo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 确凿 thế nào?

Ví dụ: 他有确凿的数据证明这个方法有效。 (Tā yǒu quèzáo de shùjù zhèngmíng zhège fāngfǎ yǒuxiào.) nghĩa là: Anh ấy có số liệu xác thực chứng minh phương pháp này hiệu quả.

确凿 thuộc cấp HSK mấy?

确凿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.