调和 đọc là tiáohé, nghĩa là hòa hợp, điều hòa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
调和
tiáohé
hòa hợp, điều hòa
tính từ, động từ

Ví dụ với 调和

这幅画的颜色很调和,看起来很舒服。
Zhè fú huà de yánsè hěn tiáohé, kàn qǐlai hěn shūfu.
Màu sắc của bức tranh này rất hòa hợp, nhìn rất dễ chịu.
窗帘和墙壁的颜色很调和,房间显得很温馨。
Chuānglián hé qiángbì de yánsè hěn tiáohé, fángjiān xiǎnde hěn wēnxīn.
Màu rèm cửa và màu tường rất hòa hợp, căn phòng trông thật ấm cúng.

Cách viết 调和 (thứ tự nét)

调… nét
和… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 调和

调和 tiếng Trung là gì?

调和 (tiáohé) nghĩa là hòa hợp, điều hòa (tính từ, động từ).

调和 đọc thế nào?

调和 đọc là tiáohé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 调和 thế nào?

Ví dụ: 这幅画的颜色很调和,看起来很舒服。 (Zhè fú huà de yánsè hěn tiáohé, kàn qǐlai hěn shūfu.) nghĩa là: Màu sắc của bức tranh này rất hòa hợp, nhìn rất dễ chịu.

调和 thuộc cấp HSK mấy?

调和 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.