转眼 đọc là zhuǎnyǎn, nghĩa là thoắt cái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
转眼
zhuǎnyǎn
thoắt cái
động từ
Ví dụ với 转眼
一转眼,孩子已经上小学了。
Yì zhuǎnyǎn, háizi yǐjīng shàng xiǎoxué le.
Thoắt cái, con đã vào tiểu học rồi.
假期转眼就过去了,明天又要上班了。
Jiàqī zhuǎnyǎn jiù guòqu le, míngtiān yòu yào shàng bān le.
Kỳ nghỉ thoắt cái đã trôi qua, mai lại phải đi làm rồi.
Cách viết 转眼 (thứ tự nét)
转… nét
眼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 转眼
转眼 tiếng Trung là gì?
转眼 (zhuǎnyǎn) nghĩa là thoắt cái (động từ).
转眼 đọc thế nào?
转眼 đọc là zhuǎnyǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 转眼 thế nào?
Ví dụ: 一转眼,孩子已经上小学了。 (Yì zhuǎnyǎn, háizi yǐjīng shàng xiǎoxué le.) nghĩa là: Thoắt cái, con đã vào tiểu học rồi.
转眼 thuộc cấp HSK mấy?
转眼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.