屋檐 đọc là wūyán, nghĩa là mái hiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
屋檐
wūyán
mái hiên
danh từ

Ví dụ với 屋檐

突然下雨了,我们只好在屋檐下躲一会儿。
Tūrán xià yǔ le, wǒmen zhǐhǎo zài wūyán xià duǒ yíhuìr.
Trời bỗng đổ mưa, chúng tôi đành trú dưới mái hiên một lúc.
每年春天,燕子都会在我家屋檐下做窝。
Měinián chūntiān, yànzi dōu huì zài wǒ jiā wūyán xià zuò wō.
Mỗi mùa xuân, chim én đều làm tổ dưới mái hiên nhà tôi.

Cách viết 屋檐 (thứ tự nét)

屋… nét
檐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 屋檐

屋檐 tiếng Trung là gì?

屋檐 (wūyán) nghĩa là mái hiên (danh từ).

屋檐 đọc thế nào?

屋檐 đọc là wūyán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 屋檐 thế nào?

Ví dụ: 突然下雨了,我们只好在屋檐下躲一会儿。 (Tūrán xià yǔ le, wǒmen zhǐhǎo zài wūyán xià duǒ yíhuìr.) nghĩa là: Trời bỗng đổ mưa, chúng tôi đành trú dưới mái hiên một lúc.

屋檐 thuộc cấp HSK mấy?

屋檐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.