怪物 đọc là guàiwu, nghĩa là quái vật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
怪物
guàiwu
quái vật
danh từ
Ví dụ với 怪物
动画片里的怪物一点儿也不可怕,反而很可爱。
Dònghuàpiàn li de guàiwu yìdiǎnr yě bù kěpà, fǎn'ér hěn kě'ài.
Con quái vật trong phim hoạt hình chẳng đáng sợ chút nào, ngược lại còn rất dễ thương.
孩子画了一个长着三只眼睛的怪物。
Háizi huà le yí ge zhǎng zhe sān zhī yǎnjing de guàiwu.
Đứa bé vẽ một con quái vật có ba con mắt.
Cách viết 怪物 (thứ tự nét)
怪… nét
物… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 怪物
怪物 tiếng Trung là gì?
怪物 (guàiwu) nghĩa là quái vật (danh từ).
怪物 đọc thế nào?
怪物 đọc là guàiwu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怪物 thế nào?
Ví dụ: 动画片里的怪物一点儿也不可怕,反而很可爱。 (Dònghuàpiàn li de guàiwu yìdiǎnr yě bù kěpà, fǎn'ér hěn kě'ài.) nghĩa là: Con quái vật trong phim hoạt hình chẳng đáng sợ chút nào, ngược lại còn rất dễ thương.
怪物 thuộc cấp HSK mấy?
怪物 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.