源泉 đọc là yuánquán, nghĩa là nguồn suối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
源泉
yuánquán
nguồn suối
danh từ
Ví dụ với 源泉
阅读是我写作灵感的源泉。
Yuèdú shì wǒ xiězuò línggǎn de yuánquán.
Đọc sách là nguồn cảm hứng viết lách của tôi.
家人的支持是我努力工作的源泉。
Jiārén de zhīchí shì wǒ nǔlì gōngzuò de yuánquán.
Sự ủng hộ của gia đình là nguồn động lực để tôi nỗ lực làm việc.
Cách viết 源泉 (thứ tự nét)
源… nét
泉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 源泉
源泉 tiếng Trung là gì?
源泉 (yuánquán) nghĩa là nguồn suối (danh từ).
源泉 đọc thế nào?
源泉 đọc là yuánquán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 源泉 thế nào?
Ví dụ: 阅读是我写作灵感的源泉。 (Yuèdú shì wǒ xiězuò línggǎn de yuánquán.) nghĩa là: Đọc sách là nguồn cảm hứng viết lách của tôi.
源泉 thuộc cấp HSK mấy?
源泉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.