确信 đọc là quèxìn, nghĩa là tin chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
确信
quèxìn
tin chắc
động từ
Ví dụ với 确信
我确信他一定会按时完成任务。
Wǒ quèxìn tā yídìng huì ànshí wánchéng rènwu.
Tôi tin chắc anh ấy nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
医生检查后,确信孩子只是普通感冒。
Yīshēng jiǎnchá hòu, quèxìn háizi zhǐ shì pǔtōng gǎnmào.
Sau khi khám, bác sĩ tin chắc đứa trẻ chỉ bị cảm thông thường.
Cách viết 确信 (thứ tự nét)
确… nét
信… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 确信
确信 tiếng Trung là gì?
确信 (quèxìn) nghĩa là tin chắc (động từ).
确信 đọc thế nào?
确信 đọc là quèxìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 确信 thế nào?
Ví dụ: 我确信他一定会按时完成任务。 (Wǒ quèxìn tā yídìng huì ànshí wánchéng rènwu.) nghĩa là: Tôi tin chắc anh ấy nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.
确信 thuộc cấp HSK mấy?
确信 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.