急于 đọc là jíyú, nghĩa là nóng lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
急于
jíyú
nóng lòng
động từ
Ví dụ với 急于
他急于找到工作,每天投很多份简历。
Tā jíyú zhǎodào gōngzuò, měitiān tóu hěn duō fèn jiǎnlì.
Anh ấy nóng lòng tìm được việc làm, ngày nào cũng gửi rất nhiều hồ sơ.
学汉语不要急于求成,要每天坚持。
Xué Hànyǔ bú yào jíyúqiúchéng, yào měitiān jiānchí.
Học tiếng Hán đừng nóng lòng muốn thành công ngay, phải kiên trì mỗi ngày.
Cách viết 急于 (thứ tự nét)
急… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 急于
急于 tiếng Trung là gì?
急于 (jíyú) nghĩa là nóng lòng (động từ).
急于 đọc thế nào?
急于 đọc là jíyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 急于 thế nào?
Ví dụ: 他急于找到工作,每天投很多份简历。 (Tā jíyú zhǎodào gōngzuò, měitiān tóu hěn duō fèn jiǎnlì.) nghĩa là: Anh ấy nóng lòng tìm được việc làm, ngày nào cũng gửi rất nhiều hồ sơ.
急于 thuộc cấp HSK mấy?
急于 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.