改动 đọc là gǎidòng, nghĩa là sửa đổi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
改动
gǎidòng
sửa đổi
động từ
Ví dụ với 改动
合同内容有改动,请您再看一遍。
Hétong nèiróng yǒu gǎidòng, qǐng nín zài kàn yí biàn.
Nội dung hợp đồng có sửa đổi, xin ông xem lại một lượt.
老师只改动了我作文里的几个字。
Lǎoshī zhǐ gǎidòng le wǒ zuòwén li de jǐ ge zì.
Cô giáo chỉ sửa đổi vài chữ trong bài văn của tôi.
Cách viết 改动 (thứ tự nét)
改… nét
动… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 改动
改动 tiếng Trung là gì?
改动 (gǎidòng) nghĩa là sửa đổi (động từ).
改动 đọc thế nào?
改动 đọc là gǎidòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 改动 thế nào?
Ví dụ: 合同内容有改动,请您再看一遍。 (Hétong nèiróng yǒu gǎidòng, qǐng nín zài kàn yí biàn.) nghĩa là: Nội dung hợp đồng có sửa đổi, xin ông xem lại một lượt.
改动 thuộc cấp HSK mấy?
改动 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.