连任 đọc là liánrèn, nghĩa là tái đắc cử. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
连任
liánrèn
tái đắc cử
động từ

Ví dụ với 连任

她工作认真负责,连任了三届班长。
Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánrèn le sān jiè bānzhǎng.
Cô ấy làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm nên tái đắc cử lớp trưởng ba khóa liền.
在今天的会员大会上,李女士连任协会会长。
Zài jīntiān de huìyuán dàhuì shang, Lǐ nǚshì liánrèn xiéhuì huìzhǎng.
Tại đại hội hội viên hôm nay, bà Lý tái đắc cử chủ tịch hiệp hội.

Cách viết 连任 (thứ tự nét)

连… nét
任… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 连任

连任 tiếng Trung là gì?

连任 (liánrèn) nghĩa là tái đắc cử (động từ).

连任 đọc thế nào?

连任 đọc là liánrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 连任 thế nào?

Ví dụ: 她工作认真负责,连任了三届班长。 (Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánrèn le sān jiè bānzhǎng.) nghĩa là: Cô ấy làm việc nghiêm túc, có trách nhiệm nên tái đắc cử lớp trưởng ba khóa liền.

连任 thuộc cấp HSK mấy?

连任 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.