缺席 đọc là quēxí, nghĩa là vắng mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缺席
quēxí
vắng mặt
động từ

Ví dụ với 缺席

他因为生病缺席了今天的会议。
Tā yīnwèi shēng bìng quēxí le jīntiān de huìyì.
Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp hôm nay vì bị ốm.
这学期她从来没有缺席过一节课。
Zhè xuéqī tā cónglái méiyǒu quēxí guo yì jié kè.
Học kỳ này cô ấy chưa từng vắng mặt buổi học nào.

Cách viết 缺席 (thứ tự nét)

缺… nét
席… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缺席

缺席 tiếng Trung là gì?

缺席 (quēxí) nghĩa là vắng mặt (động từ).

缺席 đọc thế nào?

缺席 đọc là quēxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缺席 thế nào?

Ví dụ: 他因为生病缺席了今天的会议。 (Tā yīnwèi shēng bìng quēxí le jīntiān de huìyì.) nghĩa là: Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp hôm nay vì bị ốm.

缺席 thuộc cấp HSK mấy?

缺席 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.