谋害 đọc là móuhài, nghĩa là mưu hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
谋害
móuhài
mưu hại
động từ

Ví dụ với 谋害

童话里,坏巫婆想谋害白雪公主,可是失败了。
Tónghuà li, huài wūpó xiǎng móuhài Báixuě Gōngzhǔ, kěshì shībài le.
Trong truyện cổ tích, mụ phù thủy xấu muốn mưu hại Bạch Tuyết nhưng thất bại.
词典里,谋害指暗中想办法害人。
Cídiǎn li, móuhài zhǐ ànzhōng xiǎng bànfǎ hài rén.
Trong từ điển, mưu hại nghĩa là ngấm ngầm tìm cách làm hại người khác.

Cách viết 谋害 (thứ tự nét)

谋… nét
害… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谋害

谋害 tiếng Trung là gì?

谋害 (móuhài) nghĩa là mưu hại (động từ).

谋害 đọc thế nào?

谋害 đọc là móuhài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谋害 thế nào?

Ví dụ: 童话里,坏巫婆想谋害白雪公主,可是失败了。 (Tónghuà li, huài wūpó xiǎng móuhài Báixuě Gōngzhǔ, kěshì shībài le.) nghĩa là: Trong truyện cổ tích, mụ phù thủy xấu muốn mưu hại Bạch Tuyết nhưng thất bại.

谋害 thuộc cấp HSK mấy?

谋害 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.