夯实 đọc là hāngshí, nghĩa là đầm chặt, củng cố. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
夯实
hāngshí
đầm chặt, củng cố
động từ

Cách viết 夯实 (thứ tự nét)

夯… nét
实… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 夯实

夯实 tiếng Trung là gì?

夯实 (hāngshí) nghĩa là đầm chặt, củng cố (động từ).

夯实 đọc thế nào?

夯实 đọc là hāngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

夯实 thuộc cấp HSK mấy?

夯实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.