照例 đọc là zhàolì, nghĩa là theo lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
照例
zhàolì
theo lệ
phó từ
Ví dụ với 照例
吃完晚饭,爷爷照例去公园散步。
Chīwán wǎnfàn, yéye zhàolì qù gōngyuán sàn bù.
Ăn tối xong, ông nội theo lệ đi dạo công viên.
每周一上午,公司照例要开例会。
Měi zhōuyī shàngwǔ, gōngsī zhàolì yào kāi lìhuì.
Sáng thứ Hai hằng tuần, công ty theo lệ đều họp giao ban.
Cách viết 照例 (thứ tự nét)
照… nét
例… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 照例
照例 tiếng Trung là gì?
照例 (zhàolì) nghĩa là theo lệ (phó từ).
照例 đọc thế nào?
照例 đọc là zhàolì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 照例 thế nào?
Ví dụ: 吃完晚饭,爷爷照例去公园散步。 (Chīwán wǎnfàn, yéye zhàolì qù gōngyuán sàn bù.) nghĩa là: Ăn tối xong, ông nội theo lệ đi dạo công viên.
照例 thuộc cấp HSK mấy?
照例 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.