尸体 đọc là shītǐ, nghĩa là thi thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
尸体
shītǐ
thi thể
danh từ

Ví dụ với 尸体

词典里,尸体指人或动物死后的身体。
Cídiǎn li, shītǐ zhǐ rén huò dòngwù sǐ hòu de shēntǐ.
Trong từ điển, thi thể nghĩa là cơ thể của người hoặc động vật sau khi chết.
博物馆展出了一具古埃及木乃伊,是保存完好的尸体。
Bówùguǎn zhǎnchū le yí jù Gǔ Āijí mùnǎiyī, shì bǎocún wánhǎo de shītǐ.
Bảo tàng trưng bày một xác ướp Ai Cập cổ, là thi thể được bảo quản nguyên vẹn.

Cách viết 尸体 (thứ tự nét)

尸… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 尸体

尸体 tiếng Trung là gì?

尸体 (shītǐ) nghĩa là thi thể (danh từ).

尸体 đọc thế nào?

尸体 đọc là shītǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 尸体 thế nào?

Ví dụ: 词典里,尸体指人或动物死后的身体。 (Cídiǎn li, shītǐ zhǐ rén huò dòngwù sǐ hòu de shēntǐ.) nghĩa là: Trong từ điển, thi thể nghĩa là cơ thể của người hoặc động vật sau khi chết.

尸体 thuộc cấp HSK mấy?

尸体 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.