挖掘 đọc là wājué, nghĩa là đào bới, khai thác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挖掘
wājué
đào bới, khai thác
động từ
Ví dụ với 挖掘
工人们正在挖掘地基,准备盖新楼。
Gōngrénmen zhèngzài wājué dìjī, zhǔnbèi gài xīn lóu.
Các công nhân đang đào móng, chuẩn bị xây tòa nhà mới.
好老师善于挖掘每个学生的潜力。
Hǎo lǎoshī shànyú wājué měi ge xuésheng de qiánlì.
Giáo viên giỏi biết cách khai thác tiềm năng của từng học sinh.
Cách viết 挖掘 (thứ tự nét)
挖… nét
掘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挖掘
挖掘 tiếng Trung là gì?
挖掘 (wājué) nghĩa là đào bới, khai thác (động từ).
挖掘 đọc thế nào?
挖掘 đọc là wājué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挖掘 thế nào?
Ví dụ: 工人们正在挖掘地基,准备盖新楼。 (Gōngrénmen zhèngzài wājué dìjī, zhǔnbèi gài xīn lóu.) nghĩa là: Các công nhân đang đào móng, chuẩn bị xây tòa nhà mới.
挖掘 thuộc cấp HSK mấy?
挖掘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.